nhện nâu

nhện nâu

Một con nhện nâu đang giăng tơ trong góc tường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài nhện màu nâu: "nhện nâu" chỉ một loại nhện, thường cơ thể màu nâu, thuộc họ nhện (Araneidae). Trong tiếng Việt, từ này thường dùng để chỉ loài nhện vườn hoặc nhện kích thước trung bình, đôi khi gây nhầm lẫn với các loài nhện độc khác.
    • (Động vật học) Épeire: "nhện nâu" tương ứng với chi Araneus hoặc Epeira trong phân loại khoa học, loài nhện phổ biếncác vùng ôn đới nhiệt đới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con nhện nâu giăng trên cành cây. (Một cá thể nhện màu nâu đang xây mạng nhện trên cành.)
    • Nhện nâu thường được tìm thấy trong vườn hoặc khu vực cây cối rậm rạp. (Loài nhện này sống chủ yếumôi trường tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhện nâu độc": một số loài nhện nâu (như Loxosceles reclusa) có thể gây nguy hiểm, nhưng trong tiếng Việt, "nhện nâu" không hoàn toàn đồng nghĩa với loài độc này.

    • Cần cẩn thận khi thấy nhện nâu trong nhà, có thể loài nguy hiểm. (Lưu ý an toàn khi gặp nhện nâu không nguồn gốc.)
  • "mạng nhện nâu": chỉ mạng do nhện nâu tạo ra, thường cấu trúc hình tròn hoặc lưới.

    • Mạng nhện nâu giăng đầy trên trần nhà . (Mạng của loài nhện này phủ kín bề mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhện (danh từ): động vật chân khớp thuộc lớp Arachnida, tám chân, thường giăng bắt mồi.

    • Nhện khả năng tiết từ tuyến dưới bụng. (Loài nhện nói chung đặc điểm sinh học này.)
  • Nhện đen (danh từ): loại nhện màu đen, thường được phân biệt với nhện nâu dựa trên màu sắc.

    • Nhện đen thường sốngnơi ẩm thấp hơn nhện nâu. (Sự khác biệt về môi trường sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Épeire (từ mượn từ tiếng Pháp): tên khoa học chỉ chi nhện nâu trong động vật học.
    • Épeire tên gọi chính xác của nhện nâu trong phân loại. (Từ này ít dùng trong đời sống hàng ngày.)
Thành ngữ liên quan
  • Nhện nâu giăng : hình ảnh ẩn dụ chỉ sự kiên nhẫn, tỉ mỉ hoặc sự ràng buộc.
    • Công việc của anh ấy như nhện nâu giăng , từng bước một. (Hành động chậm rãi, kế hoạch.)